Rabotnicki
Macedonia Bắc
Rabotnicki Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Rabotnicki ghi bàn cứ mỗi 66 phút trong 1. MFL
Rabotnicki ghi trung bình 1.36 bàn mỗi trận
Rabotnicki là đội đầu tiên ghi bàn trong 40% trong suốt 1. MFL
Rabotnicki không ghi được bàn trong 34% tại 1. MFL
Bàn thua
Rabotnicki để thủng lưới cứ mỗi 51 phút tại 1. MFL
Rabotnicki để thủng lưới trung bình 1.76 bàn mỗi trận
Rabotnicki đạt được 25% trận giữ sạch lưới tại 1. MFL
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rabotnicki đã tham gia trong 1. MFL
Rabotnicki tổng số bàn thắng mỗi trận 3.12 trong mỗi trận tại 1. MFL
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 64% đối với Rabotnicki tại 1. MFL
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 64% đối với Rabotnicki tại 1. MFL
CDG thống kê
Rabotnicki đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 49% trận đấu tại 1. MFL
Rabotnicki ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 22% trận đấu tại 1. MFL
Rabotnicki ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 31% trận đấu của đội này tại 1. MFL
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Rabotnicki ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 43% số bàn thắng trong 1. MFL
Rabotnicki chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 19% số bàn thắng trong 1. MFL
Rabotnicki chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 34% số bàn thắng trong 1. MFL
Rabotnicki ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 58% số bàn thắng trong 1. MFL
Rabotnicki chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 31% số bàn thắng trong 1. MFL
Rabotnicki chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 37% số bàn thắng trong 1. MFL
Kèo Chấp Thống Kê
Rabotnicki ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 88% trong 1. MFL
Trong hiệp một, Rabotnicki ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 82% trong 1. MFL
Trong hiệp hai, Rabotnicki ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 88% trong 1. MFL
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Rabotnicki thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại 1. MFL
Rabotnicki có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại 1. MFL
Trong hiệp một, Rabotnicki thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại 1. MFL
Trong hiệp một, Rabotnicki có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại 1. MFL
Trong hiệp hai, Rabotnicki thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại 1. MFL
Trong hiệp hai, Rabotnicki có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại 1. MFL
Phạt Góc Thống Kê
Rabotnicki thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại 1. MFL
Rabotnicki có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại 1. MFL
Trong hiệp một, Rabotnicki thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại 1. MFL
Rabotnicki có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại 1. MFL
Trong hiệp hai, Rabotnicki thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại 1. MFL
Rabotnicki có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại 1. MFL
Thống Kê Cầu Thủ
Số liệu thống kê H2H
Đội đối thủ
Những người ghi bàn nhiều nhất
Rabotnicki Bàn
| # | Đội | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 26 | 5 | 2 | 80:21 | 59 | 83 | |
| 2 | 33 | 23 | 5 | 5 | 67:30 | 37 | 74 | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 68:28 | 40 | 62 | |
| 4 | 33 | 16 | 5 | 12 | 59:36 | 23 | 53 | |
| 5 | 33 | 14 | 6 | 13 | 59:47 | 12 | 48 | |
| 6 | 33 | 13 | 7 | 13 | 50:53 | -3 | 46 | |
| 7 | 33 | 11 | 9 | 13 | 40:54 | -14 | 42 | |
| 8 | 33 | 10 | 10 | 13 | 41:42 | -1 | 40 | |
| 9 | 33 | 10 | 10 | 13 | 46:56 | -10 | 40 | |
| 10 | 33 | 9 | 7 | 17 | 42:57 | -15 | 34 | |
| 11 | 33 | 9 | 6 | 18 | 45:58 | -13 | 33 | |
| 12 | 33 | 0 | 1 | 32 | 15:130 | -115 | 1 |
- Champions League Qualification
- Conference League Qualification
- Relegation Playoffs
- Relegation
Rabotnicki Biệt đội
No data for selected season